Thuốc Nizoral 20mg/g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nizoral 20mg/g Hộp 1 tuýp 5g; 10g; 20g SĐK VN-10208-05. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Ketoconazole
Thông tin thuốc
Thuốc Nizoral 20mg/g Hộp 1 tuýp 5g; 10g; 20g SĐK VN-10208-05. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Ketoconazole
Thuốc Nizoral cool cream Tuýp 5g SĐK VN-3664-07. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Ketoconazole
Thuốc Heparin Ferein SĐK VN-8924-04. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Heparin
Thực phẩm chức năng Glycine Túi 1kg; thùng 25kg; thùng 50kg SĐK VN-8189-04. Nhóm Thực phẩm chức năng có thành phần Glycine
Dầu xoa, cao xoa Salonsip gel Patch Gói 2miếng, gói 3miếng, gói 6miếng (14x10cm) cao dán SĐK VNB-3949-05. Nhóm Dầu xoa, cao xoa có thành phần Glycol Salisylate, L Menthol, tocopherol acetate, gelutin, titanium oxide
Dược phẩm Cao Hy Thiêm Chai 200 ml cao lỏng SĐK V234-H12-10. Nhóm có thành phần Hy thiêm, Thiên niên kiện
Thuốc Trà túi lọc RuTivon Hộp 12 gói x 3g SĐK VNB-1013-03. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Hoè hoa, vông nem, thảo quyết minh, cúc hoa, Cam thảo
Khoáng chất và Vitamin Pluriamin Túi 1 kg, túi 2 kg, túi 3 kg nguyên liệu SĐK NC04-H08-07. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Hỗn hợp acid Amin tinh chế từ nhộng tằm
Khoáng chất và Vitamin Pluriamin Túi 1kg, túi 2kg, túi 3kg SĐK NC06-H07-06. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Hỗn hợp acid Amin tinh chế từ nhộng tằm
Thuốc Fe Folic Hộp 3 vỉ x 10 viên nang SĐK VNB-4132-05. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Iron fumarate, Folic acid