Thuốc VinTicin 25mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc VinTicin 25mg Hộp 1 lọ 30 viên nén bao phim SĐK V336-H12-05. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Levomepromazine
Thông tin thuốc
Thuốc VinTicin 25mg Hộp 1 lọ 30 viên nén bao phim SĐK V336-H12-05. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Levomepromazine
Thuốc Dicerixin 25mg Hộp 1 lọ x 50 viên bao phim SĐK VNB-0747-03. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Levomepromazine maleat
Thuốc Feryfol Hộp 5 vỉ x 6 viên nén bao phim SĐK VNA-1530-04. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Iron fumarate, Folic acid, Vitamin B6, B12
Thuốc Hemarexin Hộp 2 vỉ X 10 ống 10 ml dung dịch uống SĐK VNB-1041-01. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Iron gluconate, manganese gluconate, copper gluconate
Dược phẩm Hoá đàm kim đơn Hộp 10 gói SĐK V649-H12-10. Nhóm có thành phần Lá muống, xa tiền tử, hậu phác nam, kim ngân hoa, hắc sửu (bìm bịp biếc)
Thuốc Sen vông Hộp 1chai 30 viên nén bao đường SĐK VNB-0360-02. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Lá sen, lá vông, củ bình vôi
Thuốc Blooming 500mg Hộp 12 vỉ; 24 vỉ x 5 viên SĐK VN-5428-01. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần L-Cystine
Thuốc Inhibitol Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VN-7042-02. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lansoprazole
Thuốc Intas Lan 30 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-8773-04. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lansoprazole
Thuốc Mát gan tố Hộp 1chai 270 ml thuốc nước SĐK VND-0631-02. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Long đởm thảo, chi tử, Sinh địa, trạch tả, Nhân trần, sài hồ, Đương quy, Cam thảo bắc