Thuốc Lupiparin 40mg/0,4ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lupiparin 40mg/0,4ml H/2 SĐK VN-18358-14. Nhóm có thành phần Enoxaparin (natri)
Thông tin thuốc
Thuốc Lupiparin 40mg/0,4ml H/2 SĐK VN-18358-14. Nhóm có thành phần Enoxaparin (natri)
Thuốc Pegasys Inj. 180mcg/0.5ml Hộp 1 syringe đóng sẵn 0,5ml/ Hộp 1 bơm tiêm 0,5ml chứa sẵn thuốc và 1 kim tiêm SĐK VN-11569-10 (Có Biên nhận hồ sơ đăng ký thuốc)/ QLSP-957-16. Nhóm có thành phần Pegylated interferon (peginterferon)
alpha (2a hoặc 2b)*
Thuốc Disgren Cap. 300mg Hộp 1 lọ x 30 viên nang SĐK VN-15513-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Triflusal
Thuốc β-SOL Hộp 1 tube SĐK VD-19833-13. Nhóm có thành phần Clobetasol propionat
Thuốc D.E.P (Dùng ngoài) Hộp 20 lọ x 10g SĐK VS-4958-16. Nhóm có thành phần Diethylphtalat
Thuốc KALI CLORID1g Hộp 10 ống SĐK VD-25324-16. Nhóm có thành phần Kali clorid
Thuốc Tyrozet fort 500/5mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-14376-11. Nhóm có thành phần Metformin+ Glibenclamid
Thuốc Hydrite Tab 100’s 25 vỉ xé x 4 viên/ hộp SĐK VD-24047-15. Nhóm có thành phần Natri clorid+ natri bicarbonat+ kali clorid+ dextrose khan
Thuốc DD OXY GIÀ 10 THỂ TÍCH Chai/60ml SĐK VS-4798-11. Nhóm có thành phần Nước oxy già
Thuốc GRIAL – E H/25 gói x 1,5g SĐK VD-14168-11. Nhóm có thành phần Paracetamol+ chlorpheniramin