Thuốc Metrogyl P 15g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Metrogyl P 15g Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-7600-03. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Metronidazole
Thông tin thuốc
Thuốc Metrogyl P 15g Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-7600-03. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Metronidazole
Thuốc Metronidazol Hộp 2 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén SĐK V1278-h12-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazole
Thuốc Analmel 7,5 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-0111-06. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam
Thuốc Analmet 15 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-1165-06. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam
Thuốc Dung dịch Thuốc Xanh meThylen 1% Hộp 1chai 18ml dung dịch dùng ngoài SĐK S326-H12-05. Nhóm Thuốc cấp cứu và giải độc có thành phần Methylene blue
Thuốc Naphazolin MKP 7,5mg/15ml Hộp 1chai 15ml thuốc nhỏ mũi SĐK VD-1041-06. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Naphazoline hydrochloride
Thuốc Dung dịch Xanh meThylen 1% Hộp 20 lọ x 20ml thuốc dùng ngoài SĐK VNA-3236-00. Nhóm Thuốc cấp cứu và giải độc có thành phần Methylene blue
Dầu xoa, cao xoa Dầu cù là hiệu con khỉ Hộp 7, 5 g SĐK VND-0479-00. Nhóm Dầu xoa, cao xoa có thành phần Menthol, Tinh dầu bạc hà, Methyl salicylate, Long não, Tinh dầu khuynh diệp, Tinh dầu đinh hương
Thuốc Thecoxi-7,5mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-2909-07. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam
Khoáng chất và Vitamin Manervin Tablet Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-2617-07. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Megnesium Lactate, Pyridoxine hydrochloride