Thuốc Mẩu sinh đường: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Mẩu sinh đường Hộp/1 Chai SĐK VD-24389-16. Nhóm có thành phần Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
Thông tin thuốc
Thuốc Mẩu sinh đường Hộp/1 Chai SĐK VD-24389-16. Nhóm có thành phần Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
Thuốc LỤC VỊ ACP Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK GC-224-14. Nhóm có thành phần Cao khô (Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả).
Thuốc THÔNG XOANG ACP Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK GC-226-14. Nhóm có thành phần Bạch chỉ, Kim ngân hoa, Cao khô (Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi,)
Thuốc Cao diếp cá, Bột rau má. Hộp 10vỉ x 5viên SĐK GC-229-14. Nhóm có thành phần CENDITAN
Thuốc Thanh nhiệt tiêu độc – Livergood Hộp 03 vỉ x 10 viên SĐK V1362-H12-10. Nhóm có thành phần Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.
Thuốc Tienam (Đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) hộp 50 lọ bột pha tiêm SĐK VN-13275-11. Nhóm có thành phần Imipenem + cilastatin
Thuốc Plavix 300mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18879-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel
Thuốc Aspilets EC Tab 10×10’s Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim tan trong ruột, Uống SĐK VD-17816-12. Nhóm có thành phần Acid acetylsalicylic
Thuốc Aspirin V/10, H/100, viên nén bao phim, uống SĐK VD-20261-13. Nhóm có thành phần Acetylsalicylic acid
Thuốc Amiparen – 5 – 500ml Tiêm, dung dịch tiêm truyền SĐK VD-12657-10
Giấy gia hạn số 6541 ngày 26/04/2016. Nhóm có thành phần Acid amin