Thuốc Glyceryl trinitrate: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Glyceryl trinitrate Hộp 10 ống 10ml, tiêm SĐK VN-18845-15. Nhóm có thành phần Glyceryl trinitrat
Thông tin thuốc
Thuốc Glyceryl trinitrate Hộp 10 ống 10ml, tiêm SĐK VN-18845-15. Nhóm có thành phần Glyceryl trinitrat
Thuốc SAT Huyết thanh kháng độc tố uốn ván Tiêm SĐK GPNK QLSP/0404-11. Nhóm có thành phần Huyết thanh kháng uốn ván
Thuốc Cilimeright 500 Hộp 1 lọ bột, thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Tiêm SĐK VN-19053-15. Nhóm có thành phần Imipenem + Cilastatin
Thuốc DBL Irinotecan 40mg/2ml Hộp 1 lọ, Dung dịch tiêm, TTM SĐK VN-13613-11. Nhóm có thành phần Irinotecan
Thuốc Isiflura 250 Hộp 1 lọ, đường hô hấp SĐK VN-18670-15. Nhóm có thành phần Isofluran
Thuốc Zinc-Kid
INMED Uống, gói thuốc cốm SĐK VD-
18674-13. Nhóm có thành phần Kẽm gluconat
Thuốc Kem bôi da Mycorozan Dùng ngoài, tuýp 5g SĐK VD-16794-12. Nhóm có thành phần Ketoconazol
Thuốc Levelamy Hộp 2 vỉ x 5 ống 5ml SĐK VD-17807-12. Nhóm có thành phần L-Ornithin – L- aspartat
Thuốc Epicain (1: 100,000) Hộp 50 ống x 1,8ml, dung dịch tiêm SĐK VN-13750-11. Nhóm có thành phần Lidocain HCl + Epinephrin
Thuốc Lorytec 10 Hộp 1 vỉ x 10 viên nén,viên nén, uống SĐK VN-15187-12. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Loratadin