Thuốc Protopic 0,03%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Protopic 0,03% Hộp 1 tube 10g, Thuốc mỡ, Bôi SĐK VN-16292-13. Nhóm có thành phần Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrate)
Thông tin thuốc
Thuốc Protopic 0,03% Hộp 1 tube 10g, Thuốc mỡ, Bôi SĐK VN-16292-13. Nhóm có thành phần Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrate)
Thuốc Cavinton 5mg Hộp 2 vỉ x 25 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-5362-10. Nhóm có thành phần Vinpocetine
Thuốc Cavinton Forte Hộp 2 vỉ x 15 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-17951-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Vinpocetine
Thuốc Cenditan Uống, Hộp 10 vỉ x 5 viên nang mềm SĐK GC-229-14. Nhóm có thành phần Diếp cá, Rau má.
Thuốc Gantavimin Viên nén bao đường. Vỹ 20 viên. SĐK VD-25097-16. Nhóm có thành phần Cao Diệp hạ châu, Cao Nhân trần, Cao Cỏ nhọ nồi, râu bắp kim ngân hoa, nghệ.
Thuốc Mát gan
giải độc -HT Uống, thuốc nước ống 10ml SĐK VD-22760-15. Nhóm có thành phần Diệp hạ châu; Nhân trần; Nhọ nồi; Râu ngô; Kim ngân hoa; Nghệ.
Thuốc Hoàn phong tê
thấp – HT Uống, viên hoàn cứng gói 5g SĐK V1484-H12-10. Nhóm có thành phần Độc hoạt; Phòng phong; Tế tân; Tần giao; Tang ký sin; Đỗ trọng; Ngưu tất; Cam thảo; Quế; Đương quy; Xuyên khung; Bạch thược; Can địa hoàng, Nhân sâm; Phục linh.
Thuốc Rheumapain- f Uống, Chai 40 viên,
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-18103-12. Nhóm có thành phần Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thiên niên kiện, Huyết giác.
Thuốc Chỉ thực tiêu bỉ- F Uống, Chai 40 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-21486-14. Nhóm có thành phần Chỉ thực , Hoàng liên, Bán hạ Mạch nha, Hậu phác, Bạch linh, Nhân sâm Bạch truật, Cam thảo, Can khương
Thuốc Tràng hoàng
vị khang Uống, viên nén SĐK VN-19438-15. Nhóm có thành phần Ngưu nhĩ phong, La liễu