Thuốc Epotiv Inj. 4000UI: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Epotiv Inj. 4000UI Hộp 2 vỉ x 3 xi lanh x 0.4ml SĐK VN-15484-12. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thông tin thuốc
Thuốc Epotiv Inj. 4000UI Hộp 2 vỉ x 3 xi lanh x 0.4ml SĐK VN-15484-12. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Vaxcel Heparin Sodium Injection 5000IU/ml Hộp 10 lọ 5ml SĐK VN-9523-10 cv gia hạn số 26341/QLD-ĐK ngày 30/12/2. Nhóm có thành phần Heparin (natri)
Thuốc Co-Alvoprel Hộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nén bao phim SĐK VN-19883-16. Nhóm có thành phần Irbesartan +
hydroclorothiazid
Thuốc VASOTRATE 30OD Hộp lớn chứa 2 hộp nhỏ x 2 vỉ x 7 viên SĐK VN-12691-11. Nhóm có thành phần Isosorbid (dinitrat hoặc
mononitrat)
Thuốc Imdur Tab 60mg 30’s Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VN-16127-13. Nhóm có thành phần Isosorbid (dinitrat hoặc
mononitrat)
Thuốc Movepain 30mg/ml Hộp 6 ống x 1ml SĐK VN-10226-10 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Ketorolac
Thuốc Mibelcam 15mg/1.5ml Thùng/144 hộp x 3 ống 1.5ml SĐK VN-16455-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam
Thuốc Moov 7,5 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14514-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam
Thuốc NO-TON F.C Tablets 500mg “Standard” Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17591-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Nabumeton
Thuốc Nebicard -2.5 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-11374-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nebivolol