Thuốc Ondansetron – BFS: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ondansetron – BFS Hộp 10 ống, Dung dịch tiêm, tiêm SĐK VD-21552-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron
Thông tin thuốc
Thuốc Ondansetron – BFS Hộp 10 ống, Dung dịch tiêm, tiêm SĐK VD-21552-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron
Thuốc BFS – Hyoscin Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống, Dung dịch tiêm, tiêm SĐK VD-22024-14. Nhóm có thành phần Hyoscin butylbromid
Thuốc Methylergometrin maleate injection 0,2mg Hộp 10 ống x 1ml, Dung dịch tiêm, tiêm SĐK VN-5607-10. Nhóm có thành phần Methylergometrin maleat
Thuốc MG – TAN Inj. Túi 960 ml. Dung dịch tiêm truyền, tiêm truyền SĐK VN-14825-12. Nhóm có thành phần Acid amin + glucose + lipid (*)
Thuốc Glucose – BFS Vỉ 5 ống nhựa x 5ml, Dung dịch tiêm SĐK VD-22025-14. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Glucose
Thuốc Kaliclorid – BFS Vỉ 5 ống nhựa x 5ml, Dung dịch tiêm SĐK VD-22026-14. Nhóm có thành phần Kali clorid
Thuốc Magnesi BFS 15% Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống; ống nhựa 5 ml; Dung dịch tiêm truyền SĐK VD-22694-15. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Magnesi sulfat
Thuốc Fentanyl 0.5mg Hôp 10 ống 10ml, dd tiêm SĐK VN-18442-14. Nhóm có thành phần Fentanyl citrate
Thuốc Seaoflura 250ml Hộp 1 chai chứa chất lỏng dùng để hít 250ml SĐK VN-17775-14. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Sevoflurane
Thuốc Docoltral Hộp 10 ống 2 ml, dd tiêm SĐK VN-11274-10. Nhóm có thành phần Pethidin