Thuốc Venofer 20mg/ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Venofer 20mg/ml Hộp 5 ống 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-14662-12. Nhóm có thành phần Iron Sucrose (Sắt Sucrose)
Thông tin thuốc
Thuốc Venofer 20mg/ml Hộp 5 ống 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-14662-12. Nhóm có thành phần Iron Sucrose (Sắt Sucrose)
Thuốc Alegysal 0,1% x 5ml Hộp 1 lọ 5ml, Dung dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-17584-13. Nhóm có thành phần Pemirolast Kali
Thuốc Isopto Carpine 2% 15ml Hộp 1 lọ x 15ml, Dung dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK 6691/QLD-KD (ngày 25/4/2014). Nhóm có thành phần Pilocarpine hydrochloride
Thuốc Kary Uni OphthalmicSuspension Hộp 1 lọ 5ml, Hỗn dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-15629-12. Nhóm có thành phần Pirenoxine
Thuốc Duotrav 2.5ml Hộp 1 lọ 2,5ml, Dung dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-16936-13. Nhóm có thành phần Travoprost 0,04mg/ml, Timolol (dưới dạng Timolol maleate) 5mg/ml
Thuốc Mydrin-P 10ml Hộp 1 lọ 10ml, Dung dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-14357-11. Nhóm có thành phần Tropicamide, Phenylephrine HCl
Thuốc Tractocile 37.5mg/5ml Hộp 1 lọ 5ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-11875-11. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Atosiban Acetate
Thuốc Ormagat 1000mg Hộp 30 gói, Cốm pha hỗn dịch, uống SĐK VD-13860-11. Nhóm có thành phần Glucosamin sulfat
Thuốc Phong tê thấp HT Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK V220-H12-13 (CV gia hạn số 1936/QLD-ĐK đến ngày 04/08/2016). Nhóm có thành phần Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, (Dây đau xương), Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
Thuốc THẤP KHỚP HOÀN P/H Hộp 10 gói x 5g SĐK V1434-H12-10. Nhóm có thành phần Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.