Thuốc Odinvo 1000mg/4ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Odinvo 1000mg/4ml Hộp 5 ống x 4ml DD tiêm 250mg/ml SĐK 11141/QLD-KD ngày 1/7/2014. Nhóm có thành phần Choline alfoscerat
Thông tin thuốc
Thuốc Odinvo 1000mg/4ml Hộp 5 ống x 4ml DD tiêm 250mg/ml SĐK 11141/QLD-KD ngày 1/7/2014. Nhóm có thành phần Choline alfoscerat
Thuốc Glyceryl Trinitrate – Hameln 1mg/ml Injection Hộp 10 ống 10ml DD tiêm SĐK VN-18845-15. Nhóm có thành phần Glyceryl trinitrat (nitroglycerin)
Thuốc Paracetamol-Bivid (xuất xưởng bởi: Sanavita Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Lohstrasse, D-59368 Werne, Germany) Hộp 10 lọ 100ml; hộp 20 lọ 100ml SĐK VN-16186-13. Nhóm có thành phần Paracetamol
Thuốc Seaoflura Hộp 1 Chai 250ml SĐK VN-17775-14. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Sevofluran
Thuốc Epokine Prefilled Injection 4000IU/0,4ml Hộp 6 bơm tiêm, DD tiêm SĐK QLSP-0666-13. Nhóm có thành phần Erythropoietin alfa
Thuốc Latren 0.5mg/ml solution for infusion Hộp 1 chai 200ml SĐK VN-19375-15. Nhóm có thành phần Pentoxifyllin
Thuốc Amiparen – 5 Thùng 20 chai 200ml DD tiêm SĐK VD-12657-10(công văn gia hạn). Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc AUGXICIN 500 / 62,5mg Hộp 10 gói 1g SĐK VD-17561-12. Nhóm có thành phần Amoxicilin + Acid clavulanic
Thuốc TETRACYLIN 500mg Hộp 10 vỉ x 10 v.nang SĐK VD-18374-13. Nhóm có thành phần Tetracyclin
Thuốc CEFUROVID 125 Hộp 10 gói x 3g SĐK VD-13902-11. Nhóm có thành phần Cefuroxim