Thuốc Docontral 50mg/ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Docontral 50mg/ml Hộp 10 ống 2ml DD tiêm SĐK VN-11274-10. Nhóm có thành phần Pethidin (hydroclorid)
Thông tin thuốc
Thuốc Docontral 50mg/ml Hộp 10 ống 2ml DD tiêm SĐK VN-11274-10. Nhóm có thành phần Pethidin (hydroclorid)
Thuốc Ketamine Hydrochlorid Injjection USP Hộp 25 lọ 50mg/ml x 10 ml dung dịch tiêm SĐK 01/2016-P. Nhóm có thành phần Ketamin
Thuốc Diazepam – Hameln 5mg/ml Injection Hộp 10 ống 2ml DD tiêm SĐK VN-19414-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Diazepam
Thuốc Diệp hạ châu vạn xuân 10g; 5g; 2g; 2g; 5g; 1g.; Hộp 20 gói, gói cốm 10g SĐK V1272-H12-10. Nhóm có thành phần Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
Thuốc Piasclendine Hộp 1 vỉ x 15 viên SĐK VN-16540-13. Nhóm có thành phần Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành.
Thuốc Phong thấp Khải Hà gói 5g Hộp 10 gói x 5g viên hoàn cứng SĐK V265-H12-13. Nhóm có thành phần Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, Đảng sâm.
Thuốc Thuốc cam hàng bạc 6,25g; 12,5g;
8,75g; 7,5g;
5,63g; 6,25g;
6,87g; 3,75g;
15g; 6,25g;
5g; 6,25g; 2,5g;
1,5g; 2,13g;
3,87g.; Hộp 10 gói, gói 8g SĐK V1212-H12-10. Nhóm có thành phần Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
Thuốc Tufsine Viên nén sủi SĐK VD-2304-15. Nhóm có thành phần Acetylcystein
Thuốc Suresh 200 mg Viên nén sủi bọt SĐK VN-15325-12. Nhóm có thành phần Acetylcystein
Thuốc ChiaminS 20ml Dung dịch tiêm SĐK VN-14366-11. Nhóm có thành phần Acid amin