Thuốc AGIMOTI-S: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc AGIMOTI-S H/30 gói x 1g SĐK VD-15984-11. Nhóm có thành phần Domperidon maleat
tương đương với Domperidon 2,5mg; Simethicon 50mg
Thông tin thuốc
Thuốc AGIMOTI-S H/30 gói x 1g SĐK VD-15984-11. Nhóm có thành phần Domperidon maleat
tương đương với Domperidon 2,5mg; Simethicon 50mg
Thuốc Pethidin-Hameln Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-19062-15. Nhóm có thành phần Pethidin
Thuốc Dưỡng tâm
an thần Hộp/lọ 100 viên SĐK VD-22740-15. Nhóm có thành phần Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm,Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.
Thuốc Độc hoạt
tang kí sinh Hộp/lọ 100 viên SĐK VD-24061-16. Nhóm có thành phần Độc hoạt, Quế chi, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang kí sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo, (Nhân sâm).
Thuốc Bổ phế -BVP Chai 100ml SĐK VD-21196-14. Nhóm có thành phần Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, (Bàng sa).
Thuốc KIDNEYCAP
(Bát vị- Bổ thận dương) Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-20227-13. Nhóm có thành phần Thục địa, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế, Quế.
Thuốc KIDNEYTON
(Lục vị-Bổ thận âm) Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-19401-13. Nhóm có thành phần Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả.
Thuốc Alsiful S.R.
Tablets 10mg Hộp 30 viên SĐK VN-13877-11. Nhóm có thành phần Alfuzosin 10mg
Thuốc Alphachymotrypsin
-BVP 8400 Hộp 20 viên SĐK VD-20618-14. Nhóm có thành phần Alphachymotrypchin
8.4 mg
Thuốc Atorvastatin
Tablets 10mg Hộp 100 viên SĐK VN-19232-15. Nhóm có thành phần Atorvastatin 10mg