Thuốc Gentamicin Kabi 40mg/ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Gentamicin
Kabi 40mg/ml Hộp 10 ống tiêm 1ml
Dung dịch tiêm SĐK VD-22590-15. Nhóm có thành phần Gentamycin
40mg/1ml
Thông tin thuốc
Thuốc Gentamicin
Kabi 40mg/ml Hộp 10 ống tiêm 1ml
Dung dịch tiêm SĐK VD-22590-15. Nhóm có thành phần Gentamycin
40mg/1ml
Thuốc Gentamicin
Kabi 80mg/2ml Hộp 50 ống x 2ml
Dung dịch tiêm SĐK VD-20944-14. Nhóm có thành phần Gentamycin
80mg/2ml
Thuốc Genpharmason10g Hộp 1 tube 10g SĐK VD-16741-12. Nhóm có thành phần Gentriderm(Bethamethasone, Clotrimazole, Gentamycin, 10g)
Thuốc Lansoprazol
Stada 30 mg Hộp 30 viên SĐK VD-21532-14. Nhóm có thành phần Lansoprazol 30mg
Thuốc Levofloxacin
Stada 500 mg Hộp 14 viên SĐK VD-24565-16. Nhóm có thành phần Levofloxacin 500mg
Thuốc Medicaine
injection 2%
(1:100.000) Hộp 100 ống
Dung dịch tiêm SĐK VN-11994-11. Nhóm có thành phần Lidocain HCL 36mg, Epinephrine 0.019 mg
Thuốc Loratadine
10mg SPM (ODT) Viên nén tan trong miệng SĐK VD-19608-13. Nhóm có thành phần Loratidin
Thuốc Fubenzon h/1 viên nén nhai; uống SĐK VD-20552-14. Nhóm có thành phần Mebendazol
Thuốc Maxophine Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim, uống SĐK VN-12585-11(có cam kết cung cấp đủ hàng). Nhóm có thành phần Methocarbamol 750mg
Thuốc Misoprotol
Stada 200 mcg Hộp 30 viên SĐK VD-13626-10. Nhóm có thành phần Misoprostol 200mcg