Thuốc OP. LIZ: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc OP. LIZ Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên bao phim
Uống SĐK VD-11633-10. Nhóm có thành phần Cao bìm bìm biếc, Cao phan tả diệp, Cao bột đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo
Thông tin thuốc
Thuốc OP. LIZ Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên bao phim
Uống SĐK VD-11633-10. Nhóm có thành phần Cao bìm bìm biếc, Cao phan tả diệp, Cao bột đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo
Thuốc Bổ khí
thông huyết-BVP Hộp 30 viên SĐK VD-22084-15. Nhóm có thành phần Hoàng kỳ, Đào nhân,
Hồng hoa, Địa long,
Nhân sâm, Xuyên khung,
Đương quy, Xích thược,
Bạch thược
Thuốc Ngân kiều
giải độc-BVP Hộp 50 viên SĐK VD-12712-10. Nhóm có thành phần Kim ngân hoa, Liên kiều,
Cát cánh, Bạc hà,
Đạm trúc diệp, Cam thảo,
Kinh giới tuệ/Kinh giới,
Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
Thuốc CABOVIS Viên thanh nhiệt giải độc Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên nang cứng
Uống SĐK VD-19399-13. Nhóm có thành phần Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Borneol, Ngưu hoàng
Thuốc Diazepam-Hamein 5mg/ml Hộp 10 ống 2ml dung dịch tiêm SĐK VN-19414-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Diazepam
Thuốc Lovenox 40mg Inj B/2 syringes x 0.4ml Hộp 2 bơm tiêm 0,4ml, Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm, tiêm (SC & IV) SĐK QLSP-892-15. Nhóm có thành phần Enoxaparin
Thuốc Naloxone-Hameln 0.4mg/ml Hộp 10 ống 1ml dung dịch tiêm SĐK VN-17327-13. Nhóm có thành phần Naloxon
Thuốc Glycerin trinitrate-Hameln Hộp 10 ống 10ml dung dịch tiêm, tiêm truyền SĐK VN-18845-15. Nhóm có thành phần Nitroglycerin
Thuốc Omeprazole Normon 40mg H/1, Bột pha tiêm; lọ 40mg SĐK VN-16151-13. Nhóm có thành phần Omeprazol
Thuốc Propofol-Lipuro 1% (10mg/ ml) 20ml H/1, Nhũ dịch tiêm 1% 20ml SĐK VN-5720-10 (gia hạn đến 06/10/2017). Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol