Thuốc Rotundin 30: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Rotundin 30 Viên nén, hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên, Uống SĐK VD-22913-15. Nhóm có thành phần Rotundin
Thông tin thuốc
Thuốc Rotundin 30 Viên nén, hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên, Uống SĐK VD-22913-15. Nhóm có thành phần Rotundin
Thuốc Cao ích mẫu K/H Hộp 1 lọ 125ml SĐK VD-21975-14. Nhóm có thành phần ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu.
Thuốc Thuốc cảm Xuân Quang Hộp 2vỉ x 10 viên SĐK V583-H12-10. Nhóm có thành phần Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân.
Thuốc Baiacti (Đương quy dưỡng huyết) Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK V576-H12-10. Nhóm có thành phần ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh.
Thuốc Tractocile Hộp 1 lọ 5ml, Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-11875-11. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Atosiban acetate
Thuốc Duratocin Hộp 5 ống x 1ml, Dung dịch tiêm tĩnh mạch, Tiêm SĐK VN-19945-16. Nhóm có thành phần Carbetocin
Thuốc NIKP-Fosfomycin capsules Viên nang cứng, hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên, đường uống SĐK 14797/QLD-KD. Nhóm có thành phần Fosfomycin calci hydrat
Thuốc Pentofyllin Dung dịch tiêm, hộp 10 ống 5ml,đường tiêm SĐK 13400/QLD-KD. Nhóm có thành phần Pentoxifylline
Thuốc Vicetin Viên nén, Hộp 3 vỉ, vỉ 10 viên, đường uống SĐK 25422/QLD-KD. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Dobutamine -hameln 12,5mg/ml Hộp 5 ống x 20ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-15324-12. Nhóm có thành phần Dobutamin