Thuốc Adalat LA 30mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Adalat LA 30mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-10754-10. Nhóm có thành phần Adalat LA 30mg
Thông tin thuốc
Thuốc Adalat LA 30mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-10754-10. Nhóm có thành phần Adalat LA 30mg
Thuốc CEREBROLYCIN Hộp 5 ống 10ml SĐK QLSP-845-15. Nhóm có thành phần Cerebrolysin
Thuốc Aldarone Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-18178-14. Nhóm có thành phần Amiodaron
Thuốc Bupivacaine hydrochloride with Dextrose USP Hộp 5 ống x 4ml, Dung dịch, Tiêm SĐK VN-12984-11. Nhóm có thành phần Bupivacain
Thuốc Dorotril 10mg Hộp 2 vỉ x 14VNE, Viên nén, Uống SĐK VD-23899-15. Nhóm có thành phần Lisinopril
Thuốc Vinzix Hộp 10 ống x 2ml, hộp 2 vỉ x 06 ống x 2ml, hộp 01 vỉ x 05 ống x 2ml, hộp 01 vỉ x 06 ống x 2ml, hộp 10 vỉ x 05 ống x 2ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-12993 – 10. Nhóm có thành phần Furosemid
Thuốc Air-X Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-15376-12. Nhóm có thành phần Simethicon
Thuốc Tirastam 500 H/6 vỉ/10 viên nén bao phim – Uống SĐK VD-26435-17. Nhóm có thành phần Levetiracetam
Thuốc Cerebrolysin Hộp 5 ống 10 ml, Dung dịch để tiêm, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK QLSP-845-15. Nhóm có thành phần Cerebrolysin
Thuốc Lipanthyl NT 145mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-13224-11. Nhóm có thành phần Lipanthyl NT 145mg