Thuốc Viticalat: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Viticalat Tiêm, hộp 10 lọ bột pha tiêm SĐK VD-26321-17. Nhóm có thành phần Ticarcilin + kali clavulanat
Thông tin thuốc
Thuốc Viticalat Tiêm, hộp 10 lọ bột pha tiêm SĐK VD-26321-17. Nhóm có thành phần Ticarcilin + kali clavulanat
Thuốc Vinrovit 5.000 Tiêm, bột pha tiêm + dung môi SĐK VD-24344-16. Nhóm có thành phần Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
Thuốc FITÔGRA – F Hộp 02 vỉ x 10 viên SĐK VD-25954-16. Nhóm có thành phần Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế.
Thuốc NGÂN KIỀU GIẢI ĐỘC – F Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20534-14. Nhóm có thành phần Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa.
Thuốc STERILISED WATER FOR INJECTION BP 10ML Hộp 50 ống 10ml SĐK VN-18493-14. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm
Thuốc STERILLISED WATER FOR INJECTION BP 5ML Hộp 50 ống 5ml SĐK VN-18494-14. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm
Thuốc PYMEAZI 500 Hộp/1 vỉ x 3 viên SĐK VD-23220-15. Nhóm có thành phần Azithromycin
Thuốc XYLOMETAZOLIN 0.05% Hộp 1 lọ 10 ml SĐK VD-18682-13. Nhóm có thành phần Xylometazolin
Thuốc Cerecaps
(Hoạt huyết dưỡng não ) Uống, Viên nang cứng, Hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, Hộp 10 vỉ (Nhôm/PVC) x 10 viên SĐK VD-24348-16. Nhóm có thành phần Cao khô hỗn hợp (tương ứng với :Hồng hoa, Đương qui,Xuyên khung,Sinh địa,Cam thảo, Xích thược, Sài hồ, Chỉ xác, Ngưu tất) + Bạch quả
Thuốc Dưỡng tâm an thần- HT Hộp 1 lọ 100 viên; viên nén bao đường; uống SĐK VD-22759-15. Nhóm có thành phần Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân , Long nhãn