Thuốc ZOBACTA 3.375G: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc ZOBACTA 3.375G Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-25700-16. Nhóm có thành phần Piperacilin + Tazobactam
Thông tin thuốc
Thuốc ZOBACTA 3.375G Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-25700-16. Nhóm có thành phần Piperacilin + Tazobactam
Thuốc Cefotaxime panpharma 1g Hộp 25 lọ SĐK VN-14833-12 (Gia hạn đến 14/3/2018). Nhóm có thành phần Cefotaxim
Thuốc CORYOL 12,5mg Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-18273-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol
Thuốc Fucidin Cre 2% 5g Tuýp/ hộp SĐK VN-14209-11. Nhóm có thành phần Fusidic acid
Thuốc GLYCERYL TRINITRATE -HAMELN 1MG/ML Hộp 10 ống 10ml SĐK VN-18845-15. Nhóm có thành phần Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Thuốc Hyoscin Hộp 10 ống SĐK VN-14799-12. Nhóm có thành phần Hyoscine N-Butylbromide
Thuốc Airflusal Forspiro 500mcg 60 dose Hộp 01 bình hít 60 liều thuốc SĐK VN-19977-16. Nhóm có thành phần Salmeterol xinafoat + fluticason propionat
Thuốc Tominfast Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-14165-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Simvastatin
Thuốc NOVOXIME-500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17120-13. Nhóm có thành phần Amoxicilin
Thuốc Tedavi Hộp 1 chai 70ml SĐK VN-18593-15. Nhóm có thành phần Amoxicilin trihydrate + acid clavulanic