Thuốc Ventolin Inh 100mcg 200Dose: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ventolin Inh
100mcg 200Dose Dung dịch dạng xịt.
Hộp 1 bình
xit 200 liều SĐK VN-18791-15. Nhóm có thành phần Salbutamol
Thông tin thuốc
Thuốc Ventolin Inh
100mcg 200Dose Dung dịch dạng xịt.
Hộp 1 bình
xit 200 liều SĐK VN-18791-15. Nhóm có thành phần Salbutamol
Thuốc Zidocin
DHG Viên bao, uống.
Hộp 2 vỉ
x 10 viên SĐK VD-21559-14. Nhóm có thành phần Spiramycin + Metronidazol
Thuốc Mercapton 6 lọ/hộp SĐK Cục hoá chất: 25815/GXN-TTHC. Nhóm có thành phần Acid meso-dimercapto -succinic (DMSA)
Thuốc Bromo – Billiaron 6 lọ/hộp SĐK Cục hoá chất: 10226/GXN-QLTC. Nhóm có thành phần N-(3-bromo-2,4,6-trimethylphenyl carbamoyl-methyl)-iminodiacetic acid
Thuốc Macro – Albumon 6 lọ/hộp SĐK Cục hoá chất: 15802/GXN-TTHC. Nhóm có thành phần Human albumin macroaggregates (MAA)
Thuốc Mon.MIBI Kit 5 lọ/hộp SĐK Cục hoá chất: 5255/GXN-TTHC. Nhóm có thành phần Tetrakis (2-methoxy isobutyl isonitrile) copper (I) tetrafluoroborate (Cu(MIBI)4BF4) Sestamibi
Thuốc Pyroscint 6 lọ/hộp SĐK Cục hoá chất: 5151/GXN-QLTC. Nhóm có thành phần Sodium pyrophosphate decahydrate
Thuốc Senti- Scint 6 lọ/hộp SĐK Cục hoá chất: 5151/GXN-TTHC. Nhóm có thành phần Human serum albumin millimicroaggregate
Thuốc Mo-99/Tc-99m Generator 310mCi±10%/bình SĐK Cục an toàn bức xạ và hạt nhân :729/GPATBXHN
Cục quản lý dược: 4177/QLD-KD. Nhóm có thành phần Technetium 99m
Thuốc Unitech Sodium Iodide I-131 capsule Viên nang 30mCi/viên SĐK 649/GP-ATXBHN. Nhóm có thành phần Sodium iodide