Thuốc Capoluck: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Capoluck Hộp 5 ống x 5ml dung dịch tiêm SĐK VD-13540-10( CV gia hạn 21102/QLD-ĐK ngày 26/10/16). Nhóm có thành phần Calci folinat
Thông tin thuốc
Thuốc Capoluck Hộp 5 ống x 5ml dung dịch tiêm SĐK VD-13540-10( CV gia hạn 21102/QLD-ĐK ngày 26/10/16). Nhóm có thành phần Calci folinat
Thuốc Pyme Ginmacton inj. H/2 vỉ/5 ống/5ml
dd tiêm SĐK VD-9695-09. Nhóm có thành phần Cao Ginkgo biloba 17,5mg được chuẩn hóa 4,2mg flavon glycosid
Thuốc Extromin – G H/03 vỉ/10 viên nang mềm SĐK VD-4029-07 (có CV gia hạn). Nhóm có thành phần Cao nhân sâm, Vitamin A, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Vitamin B12, Vitamin E, Vitamin PP, Vitamin B5, Vitamin C, Cholecalciferol, Sắt (II) fumarat, Đồng (II) sulfat, Magnes oxid, Kẽm oxid, Calci phosphat, Mangan sulfat, Kali sulfat
Thuốc Carbithepharm Hộp 10 vỉ x 10 viên; viên nén SĐK VD-19090-13. Nhóm có thành phần Carbimazol
Thuốc Pyfaclor kid H/12 gói 2 gam thuốc cốm SĐK VD-26427-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor
Thuốc Cefakid H/24 gói 3g thuốc cốm SĐK VD-26399-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefalexin
Thuốc Crocin Kid – 50 H/25 gói 1,5g thuốc bột SĐK VD-8211-09 (có CV gia hạn). Nhóm có thành phần Cefixim
Thuốc Zoximcef 1g H/1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi 15 ml SĐK VD-13975-11. Nhóm có thành phần Ceftizoxime
Thuốc Negacef 750 mg H/1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi 15 ml SĐK VD-20039-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim
Thuốc Funesten 100 H/1 vỉ/6 viên nén đặt âm đạo + que nhựa để dặt SĐK VD-25892-16. Nhóm có thành phần Clotrimazol