Thuốc M-Prib 3.5mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc M-Prib 3.5mg Hộp 1 lọ chứa 3,5 mg bột đông khô pha tiêm, tiêm SĐK VN-19508-15. Nhóm có thành phần Bortezomib
Thông tin thuốc
Thuốc M-Prib 3.5mg Hộp 1 lọ chứa 3,5 mg bột đông khô pha tiêm, tiêm SĐK VN-19508-15. Nhóm có thành phần Bortezomib
Thuốc Calci folinat 50mg/ 5ml Hộp 5 ống 5ml, dung dịch tiêm, tiêm SĐK VD-24226-16. Nhóm có thành phần Calci folinat
Thuốc UracilSBK
500 Hộp 5 ống x 10ml.
Dung dịch tiêm SĐK VD-
27115-17. Nhóm có thành phần Fluorouracil
(5-FU)
Thuốc Gemcitabin “Ebewe” Hộp 1 lọ 20ml, Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-14665-12. Nhóm có thành phần Gemcitabine hydrochloride
Thuốc DBL Gemcitabine injection1g/26.3ml Hộp 1 lọ 26,3ml, Dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN2-302-14. Nhóm có thành phần Gemcitabin(dưới dạng Gemcitabin hydroclorid)
Thuốc L-Aspase Hộp 01 lọ bột đông khô pha tiêm, Tiêm SĐK 17073/QLD-KD. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần L-Asparaginase
Thuốc Erwinase Hộp 5 lọ. Bột đông khô pha tiêm SĐK 17931/QLD-KD. Nhóm có thành phần L-asparaginase Erwinia
Thuốc Pamisol 90mg/10ml Hộp 1 lọ 10ml, Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch., Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-13615-11. Nhóm có thành phần Disodium Pamidronate
Thuốc Votrient 200mg Hộp 1 lọ 30 viên, viên nén bao phim, Uống SĐK VN-20280-17. Nhóm có thành phần Pazopanib (dưới dạng Pazopanib Hydrochloride)
Thuốc Faslodex Hộp 2 bơm tiêm chứa 5ml dung dịch tiêm & 2 kim tiêm, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-19561-16. Nhóm có thành phần Fulvestrant