Thuốc Zestoretic 20mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Zestoretic 20mg Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-15210-12. Nhóm có thành phần Lisinopril dihydrat, Hydrochlorothiazid
Thông tin thuốc
Thuốc Zestoretic 20mg Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-15210-12. Nhóm có thành phần Lisinopril dihydrat, Hydrochlorothiazid
Thuốc Betaloc Zok 50mg Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-17244-13. Nhóm có thành phần Metoprolol succinat
Thuốc Betaloc Zok 25mg Hộp 1 vỉ x 14 viên, Viên nén phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-17243-13. Nhóm có thành phần Metoprolol succinat
Thuốc Plavix 75mg Hộp 1 vỉ x 14 viên, viên nén bao phim, Uống SĐK VN-16229-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel
Thuốc Crestor 20mg Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-18151-14. Nhóm có thành phần Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Thuốc Cavinton forte Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-17951-14. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Gadovist Hộp 1 xylanh x 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-12876-11. Nhóm có thành phần Gadobutrol
Thuốc Ventolin Inhaler Hộp 1 bình xịt 200 liều, Hỗn dịch xịt qua bình định liều điều áp, Xịt theo đường miệng SĐK VN-18791-15. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol sulfate
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5% E Chai 250ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch, Truyền tĩnh mạch SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin*
Thuốc Lipofundin MCT/LCT 10% Hộp 10 chai thủy tinh x 250ml, Nhũ tương tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-16130-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid(Medium – chain Triglicerides 5,0g/100ml; soya-bean oil 5,0g/100ml)