Thuốc Hemax 3.000IU: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hemax 3.000IU Hộp 1 lọ + 1 xi lanh chứa 2ml nước cất pha tiêm,2 kim tiêm, Bột pha tiêm, Tiêm SĐK VN-10100-10. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thông tin thuốc
Thuốc Hemax 3.000IU Hộp 1 lọ + 1 xi lanh chứa 2ml nước cất pha tiêm,2 kim tiêm, Bột pha tiêm, Tiêm SĐK VN-10100-10. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Hemax 2.000IU Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống dung môi, Bột pha tiêm, Tiêm SĐK VN-13619-11. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Dung dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,9% Chai 1000ml SĐK VD-16420-12 (Công văn gia hạn số 2366/QLD-ĐK ngày 01/3/2017). Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Xenetix Hộp 25 lọ 50ml SĐK VN-16786-13. Nhóm có thành phần Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)
Thuốc Arcoxia Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VN-15547-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Etoricoxib
Thuốc Zithromax 1 vỉ x 6 viên/ hộp SĐK VN-18403-14. Nhóm có thành phần Azithromycin
Thuốc Canesten Hộp 1 vỉ x 6 viên SĐK VN-16136-13. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Clotrimazole
Thuốc Sandimmun Hộp 10 vỉ x 5 viên SĐK VN-14759-12. Nhóm có thành phần Ciclosporin
Thuốc Afinitor Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20042-16. Nhóm có thành phần Everolimus
Thuốc Stalevo Hộp 100 viên SĐK VN-18400-14. Nhóm có thành phần Levodopa, Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat), Entacapon