Thuốc Symbicort Tur Oth: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Symbicort Tur Oth Hộp chứa 1 ống hít 60 liều, Bột dùng để hít, Hít SĐK VN-12852-11. Nhóm có thành phần Budesonide + Formoterol
Thông tin thuốc
Thuốc Symbicort Tur Oth Hộp chứa 1 ống hít 60 liều, Bột dùng để hít, Hít SĐK VN-12852-11. Nhóm có thành phần Budesonide + Formoterol
Thuốc Ventolin Neb Hộp 6 vỉ x 5 ống, Dung dịch dùng cho máy khí dung, Dùng cho máy khí dung SĐK VN-20765-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol sulfate
Thuốc Trichopol Dung dịch tiêm truyền SĐK VN-18045-14. Nhóm có thành phần Metronidazole
Thuốc Coveram 5mg/10 mg Uống, hộp 1 lọ x 30 viêm nén SĐK VN-18634-15 (kèm CV đính chính quyết định cấp SĐK). Nhóm có thành phần Perindopril + Amlordipin
Thuốc Coversyl plus Arginine 5mg/1,25mg Uống. Lọ 30 viên nén bao phim SĐK VN-18353-14. Nhóm có thành phần Perindopril + Indapamide
Thuốc AirFlusal Forspiro Thuốc xịt phân liều, hộp 1 bình hít 60 liều, thuốc bột hít SĐK VN-19976-16. Nhóm có thành phần Salmeterol
+ fluticason propionat
Thuốc Natrixam 1.5mg/5mg Uống, Hộp 6 vỉ x 5 viên nén giải phóng biến đổi SĐK VN3-7-17. Nhóm có thành phần Amlodipin + Indapamid
Thuốc Actapulgite Uống, Hộp 30 gói 3g bột pha hỗn dịch SĐK VN-19202-15. Nhóm có thành phần Actapulgite mormoiron hoạt hóa
Thuốc Oxytocin Injection BP 10 UI Tiêm, hộp 10 ống x 1ml dung dịch SĐK VN-9978-10 (kèm CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Oxytocin 10UI
Thuốc Berodual Xịt, Hộp 1 bình 200 nhát xịt (10ml); Thuốc dạng khí dung trong bình định liều SĐK VN-17269-13 (kèm CV thay đổi cách ghi dạng bào chế). Nhóm có thành phần Fenoterol hydrobromide; Ipratropium bromide