Thuốc Viticalat 1,6 g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Viticalat 1,6 g Hộp 10 lọ, Bột pha tiêm, tiêm SĐK VD-26321-17. Nhóm có thành phần Ticarcillin + kali clavulanat
Thông tin thuốc
Thuốc Viticalat 1,6 g Hộp 10 lọ, Bột pha tiêm, tiêm SĐK VD-26321-17. Nhóm có thành phần Ticarcillin + kali clavulanat
Thuốc Nitralmyl 2.6mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nang; Uống SĐK VD-7514-09. Nhóm có thành phần Glyceryl trinitrat
(Nitroglycerin)
Thuốc Ihybes-H
300 Hộp 2 vỉ x 10 viên, uống SĐK VD-
24707-16. Nhóm có thành phần Irbesartan + Hydrochlorothiazid
Thuốc Dobutamin – BFS Hộp 10 ống, hộp 20 ống, hộp 50 ống × 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-26125-17. Nhóm có thành phần Dobutamin
Thuốc PVP-Iodine Dùng ngoài, Chai 200ml dung dịch SĐK VD-15339-11 (kèm CV gia hạn hiệu lực SĐK và CV bổ sung qui cách đóng gói). Nhóm có thành phần Povidon iodin
Thuốc PVP- Iodine 10% Lọ 100ml; Dung dịch dùng ngoài SĐK VD-23736-15. Nhóm có thành phần Povidon iodin
Thuốc Ringer lactat Thùng 20 chai nhựa x 500ml dung dịch tiêm truyền SĐK VD-22591-15. Nhóm có thành phần Ringer lactat
Thuốc Nước cất 5ml Hộp 50 ống x 5ml nước cất pha tiêm SĐK VD-15023-11. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm
Thuốc Usmagsium Fort Hộp 100 viên, viên nén bao, Uống SĐK VD-20663-14. Nhóm có thành phần Vitamin B6 + Magnesi lactat
Thuốc Mát gan giải đôc – HT Uống, hộp 10 ống x 10ml, hộp 20 ống x 20ml siro SĐK VD -22760-15 (kèm CV đính chính quyết định cấp SĐK). Nhóm có thành phần Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ.