Thuốc Liposic: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Liposic Tuýp 10g , hộp 1 tuýp SĐK VN-15471-12. Nhóm có thành phần Carbomer
Thông tin thuốc
Thuốc Liposic Tuýp 10g , hộp 1 tuýp SĐK VN-15471-12. Nhóm có thành phần Carbomer
Thuốc Xitoran Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên SĐK VN-14080-11. Nhóm có thành phần Cefadroxil
Thuốc Spreadin Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất SĐK VD-19314-13. Nhóm có thành phần Cefradin
Thuốc Poltraxon 1g Hộp 1 lọ SĐK VN-20334-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon*
Thuốc Metronidazol and Sodiumcloride Hộp 1 chai 100ml SĐK VN-19592-16. Nhóm có thành phần Metronidazol + Natriclorid
Thuốc Sotramezol Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22999-15. Nhóm có thành phần Metronidazol
Thuốc Aziphar 200 (Gói) Hộp 12 gói 5g SĐK VD-23799-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin
Thuốc Ery Children
250mg Hộp/24 gói SĐK VN-18965-15. Nhóm có thành phần Erythromycin
Thuốc Doxycylin 100mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18628-13. Nhóm có thành phần Doxycyclin
Thuốc Dezor Cream 15g Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-13168-11. Nhóm có thành phần Ketoconazol