Thuốc SILVER SULFADIAZINE CREAM U.S.P: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc SILVER SULFADIAZINE CREAM U.S.P Hộp 1 tuýp x 20g SĐK 4164/QLD-KD. Nhóm có thành phần Sulfadiazin bạc
Thông tin thuốc
Thuốc SILVER SULFADIAZINE CREAM U.S.P Hộp 1 tuýp x 20g SĐK 4164/QLD-KD. Nhóm có thành phần Sulfadiazin bạc
Thuốc Zonaxson Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20343-17. Nhóm có thành phần Eperison
Thuốc Zofex Hộp 1 chai 100ml SĐK VN-11556-10. Nhóm có thành phần Ofloxacin
Thuốc I.P.Cyl Forte (Cơ sở xuất xưởng: West Pharma-Producoes de Especialidades Farmaceuticas, S.A(Fab.Venda Nova)- Portugal Hộp 3 vỉ x 20 viên SĐK VN-17342-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Gabapentin
Thuốc Oxaliplatin “Ebewe” 50mg/10ml (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Ebewe Pharma GmbH Nfg KG-Đ/c: Mondseestrasse 11, 4866 Unterach am Attersee, Áo) Hộp 1 lọ 50mg/10ml SĐK VN-19466-15. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Oxaliplatin
Thuốc Bisoprolol Stada 5mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-23337-15. Nhóm có thành phần Bisoprolol
Thuốc Aminosteril N Hepa 8% Chai 250ml SĐK VN-17437-13. Nhóm có thành phần Acid amin* (cho suy gan)
Thuốc Zefobol -SB 1000 Hộp 1 lọ SĐK VN-17887-14. Nhóm có thành phần Cefoperazon + sulbactam*
Thuốc Felodipin Stada 5mg retard Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26562-17. Nhóm có thành phần Felodipin
Thuốc Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế (SAV) Hộp 10 lọ x 1000 LD50/lọ SĐK QLSP-0777-14. Nhóm có thành phần Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre