Thuốc Siro kiện tỳ DHĐ: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Siro kiện tỳ DHĐ Hộp 4 vỉ x 5 ống x 9ml, uống SĐK VD-27358-17. Nhóm có thành phần Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương
Thông tin thuốc
Thuốc Siro kiện tỳ DHĐ Hộp 4 vỉ x 5 ống x 9ml, uống SĐK VD-27358-17. Nhóm có thành phần Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương
Thuốc H’Tiên YB Chai 125ml. SĐK VD – 17056 – 12 (Kèm theo giấy gia hạn số đăng ký số:2369/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo)
Thuốc LANTUS Hộp 1 lọ 10ml SĐK QLSP-0790-14. Nhóm có thành phần Insulin tác dụng chậm, kéo dài (Slow-acting, Long-acting)
Thuốc Januvia 100mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-20316-17. Nhóm có thành phần Sitagliptin monohydrat phosphat
Thuốc Symbicort Turbuhaler Hộp chứa 1 ống hít 120 liều SĐK VN-12852-11. Nhóm có thành phần Budesonid + Formoterol
fumarat dihydrat
Thuốc Seretide Accuhaler 50 /250mcg Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều SĐK VN-15447-12. Nhóm có thành phần Salmeterol (Salmeterol xinafoat)
+ fluticason propionat
Thuốc Exforge HCT 5mg/160mg/12.5mg Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-19289-15. Nhóm có thành phần Amlodipin besylat + Valsartan + Hydroclorothiazid
Thuốc Janumet 50mg/500mg Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-17102-13. Nhóm có thành phần Sitagliptin monohydrat phosphat + Metformin hydroclorid
Thuốc Bridion Hộp 10 lọ 2ml SĐK VN-18025-14. Nhóm có thành phần Sugammadex
Thuốc Brilinta Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VN-19006-15. Nhóm có thành phần Ticagrelor