Thuốc Alvesin 10E; 250ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Alvesin 10E; 250ml Dung dịch tiêm/truyền, kiện/10 chai, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-9462-10. Nhóm có thành phần Acid amin
Thông tin thuốc
Thuốc Alvesin 10E; 250ml Dung dịch tiêm/truyền, kiện/10 chai, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-9462-10. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Alvesin 10E; 500ml Dung dịch tiêm/truyền, kiện/10 chai, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-9462-10. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Panangin 10ml Dung dịch tiêm, Hốp 5 ống, Ống 10ml, Tiêm SĐK VN-19159-15. Nhóm có thành phần Magnesi aspartat anhydrat + Kali aspartat anhydrat
Thuốc Nerusyn 0,75g Bột pha tiêm, Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ, tiêm SĐK VD-26160-17. Nhóm có thành phần Ampicilin + Sulbactam
Thuốc Cefe Injection” Swiss”(Cefmetazole)/Powder for Injection Bột pha tiêm, Hộp 10 lọ x 1g, tiêm SĐK 22122/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefmetazol Natri
Thuốc Axel Erythromycin ES-200 Suspension Hộp 1 chai 60ml, Bột pha hỗn dịch, uống SĐK VN-10046-10. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Erythromycin
Thuốc Kupbloicin Bột đông khô pha tiêm; Hộp 1 lọ, Tiêm SĐK VN-17488-13. Nhóm có thành phần Bleomycin
Thuốc Toxaxine 500mg Inj. Dung dịch tiêm, Hộp 10 ống x 5ml, Tiêm SĐK VN-20059-16. Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thuốc Lowlip H Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VN-19277-15. Nhóm có thành phần Telmisartan + Hydrochlorothiazid
Thuốc Latren 0.5mg/ml Hộp 01 chai 200ml dung dịch tiêm SĐK VN-19375-15. Nhóm có thành phần Pentoxifylin