Thuốc Povinsea 2ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Povinsea 2ml Dung dịch tiêm, Hộp 10 ống x 2ml, Tiêm SĐK VD-19951-13. Nhóm có thành phần L-Ornithin – L- aspartat
Thông tin thuốc
Thuốc Povinsea 2ml Dung dịch tiêm, Hộp 10 ống x 2ml, Tiêm SĐK VD-19951-13. Nhóm có thành phần L-Ornithin – L- aspartat
Thuốc Povinsea 5ml Dung dịch tiêm, hộp 10 ống x 5ml, tiêm SĐK VD-19952-13. Nhóm có thành phần L-Ornithin L-Aspartat
Thuốc Newgenasada
cream Kem bôi da, hộp 1 tuýp 10g; dùng ngoài SĐK VN-19571-16. Nhóm có thành phần Betamethason + Clotrimazol + Gentamicin
Thuốc Seroflo 25/250 Thuốc hít định liều. Hộp1 ống hít 120 liều SĐK VN 19816-16. Nhóm có thành phần Salmeterol + Fluticason
Thuốc Chiamin-S Injection Dung dịch tiêm truyền, kiện 20 chai, tiêm truyền SĐK VN-10573-10. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc 5% Dextrose in lactated ringer Kiện 24 chai 500ml dung dịch tiêm truyền SĐK VN-12442-11. Nhóm có thành phần Glucose + Ringer lactat
Thuốc Osaphine Hộp 10 ống x 1 ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-8819-09 Gia hạn số 12747QLD/ĐK ngày 22/8/2017. Nhóm có thành phần Morphin
Thuốc Havafen 90 ml Hộp 01 chai hỗn dịch uống SĐK VD-18214-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Ibuprofen
Thuốc Au – DHT Dung dịch uống; hộp 4 vỉ x 5 ống 7,5ml SĐK VD-21844-14. Nhóm có thành phần Paracetamol + Chlorpheniramin
Thuốc Effer paralmax Codein 10 Viên nén sủi bọt, Hộp 5 vỉ x 4 viên, uống SĐK VD-16219-12
CV 11992/QLD-ĐK gia hạn đến 10/8/2018. Nhóm có thành phần Codein phosphat + Paracetamol