Thuốc Dobacitil: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Dobacitil Viên nén bao phim, hộp 2 vỉ, vỉ 10 viên, Uống SĐK VD-22530-15. Nhóm có thành phần Citicolin
Thông tin thuốc
Thuốc Dobacitil Viên nén bao phim, hộp 2 vỉ, vỉ 10 viên, Uống SĐK VD-22530-15. Nhóm có thành phần Citicolin
Thuốc Citicolin 1000mg/4 ml Hộp 10 ống x 4 ml Dung dịch tiêm/truyền, Tiêm SĐK VD-22399-15. Nhóm có thành phần Citicolin
Thuốc Stacetam2g Dung dịch tiêm/truyền, hộp 10 ống SĐK VD-19480-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Exad Viên nang cứng, hộp 03 vỉ, vỉ 10 viên, Uống SĐK VD-19856-13. Nhóm có thành phần Nizatidin
Thuốc BFS- Grani Dung dịch tiêm, Hộp 10 lọ. Lọ x 1ml/túi nhôm, 2 túi nhôm/vỉ, Tiêm SĐK VD-26122-17. Nhóm có thành phần Granisetron
Thuốc Atiglucinol Dung dịch tiêm/truyền, Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống SĐK VD-25642-
16. Nhóm có thành phần Phloroglucinol hydrat + Trimethylphloroglucinol
Thuốc Biosubtyl -II Hộp 10vỉ * 10 Viên nang cứng uống SĐK QLSP 856-15. Nhóm có thành phần Bacillus subtilis sống
Thuốc Zinbebe 50ml Siro, hộp 01 lọ, lọ 50ml, Uống SĐK VD-22887-15. Nhóm có thành phần Kẽm gluconat
Thuốc Zinbebe 80ml Siro, hộp 01 lọ, lọ 80ml, Uống SĐK VD-22887-15. Nhóm có thành phần Kẽm gluconat
Thuốc Dodapril 2mg Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng, uống SĐK VD-22291-15. Nhóm có thành phần Loperamid