Thuốc Aldactone: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Aldactone 10 vĩ x 10 viên,Viên nén,Uống SĐK VN-16854-13. Nhóm Thuốc lợi tiểu có thành phần Spironolactone
Thông tin thuốc
Thuốc Aldactone 10 vĩ x 10 viên,Viên nén,Uống SĐK VN-16854-13. Nhóm Thuốc lợi tiểu có thành phần Spironolactone
Thuốc No-Spa Inj 40mg/2ml Hộp 25 ống 2ml,Dung dịch tiêm,tiêm (IM & IV) SĐK VN-14353-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Drotaverine hydrochloride
Thuốc DH-Metglu-XR Viên nén phóng thích kéo dài, Hộp 01 vỉ x10 viên, 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x10 viên uống SĐK VD-27507-17. Nhóm có thành phần Metformin
Thuốc Vinphatoxin 5UI Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VD-13532-10 (CV gia hạn số 13910/QLD-ĐK ngày 25/7/2016). Nhóm có thành phần Oxytocin
Thuốc Vinphatoxin 10UI Hộp 5 vỉ x 10 ống; Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VD-26323-17. Nhóm có thành phần Oxytocin
Thuốc A.T Ambroxol 5ml Dung dịch uống, Hộp 30 ống x 5ml, uống SĐK VD-24125-16. Nhóm có thành phần Ambroxol
Thuốc A.T Ambroxol 100ml Dung dịch, Chai 100ml, uống SĐK VD-24125-16. Nhóm có thành phần Ambroxol
Thuốc Carbothiol siro, uống SĐK VD-20464-14. Nhóm có thành phần Carbocistein
Thuốc Dismolan 5ml Dung dịch uống, Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5ml, Uống SĐK VD-21505-14. Nhóm có thành phần N-acetylcystein
Thuốc Dismolan 10ml Dung dịch uống, Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml, Uống SĐK VD-21505-14. Nhóm có thành phần N-acetylcystein