Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5%E; 500ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5%E; 500ml Dung dịch truyền tĩnh mạch, hộp 10 chai, chai 500ml, Truyền tĩnh mạch SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thông tin thuốc
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 5%E; 500ml Dung dịch truyền tĩnh mạch, hộp 10 chai, chai 500ml, Truyền tĩnh mạch SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Lipofundin MCT/LCT 10%; 250ml Nhũ tương tiêm truyền, hộp 10 chai, chai 250ml, Tiêm truyền SĐK VN-16130-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Lipofundin MCT/LCT 10%; 500ml Nhũ tương tiêm truyền, hộp 10 chai, chai 250ml, Tiêm truyền SĐK VN-16130-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Lipofundin MCT/LCT 20%; 100ml Nhũ tương tiêm truyền, hộp 10 chai, chai 100ml, Tiêm truyền SĐK VN-16131-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Diệp hạ châu – Herbagreen Viên nén, Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên, Uống SĐK V353-H12-13. Nhóm có thành phần Cao khô diệp hạ châu
Thuốc Vigavir – B Viên bao đường trong vỉ, hộp 2 vỉ x 20 viên , hộp 5 vỉ x 20 viên, uống SĐK VD-24382-16. Nhóm có thành phần Diệp hạ châu (tương đương cao đặc Diệp hạ châu)
Thuốc Mát gan giải độc -HT Dung dịch uống, Lọ 60ml SĐK VD-22760-15. Nhóm có thành phần Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi, Râu ngô Kim ngân hoa, Nghệ
Thuốc AD- Liver Viên nang mềm, hộp 12 vỉ, vỉ 05 viên, Uống SĐK VD-15499-11
( CV gia hạn số: 26020/ QLD-ĐK ngày 30/12/2016, thời gian gia hạn 12 tháng). Nhóm có thành phần Cao Diệp hạ châu, Cao Nhân trần, Cao Cỏ nhọ nồi
Thuốc Phong đan Viên nang cứng, hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên, Uống SĐK VD-26637-17. Nhóm có thành phần Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Đương quy, Ngưu tất,Thiên niên kiện, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Bạch thược, Xuyên khung, Mã tiền chế
Thuốc Folitat Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, uống SĐK VD-16619-12
CV gia hạn 2370/QLD/ĐK đến 01/3/2018. Nhóm có thành phần Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt