Thuốc 100U/ml 3ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc 100U/ml 3ml Hộp 05 bút tiêm nạp sẵn 3ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0674-13. Nhóm có thành phần Insulin aspart
Thông tin thuốc
Thuốc 100U/ml 3ml Hộp 05 bút tiêm nạp sẵn 3ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0674-13. Nhóm có thành phần Insulin aspart
Thuốc 100mg Hộp 1 lọ x100mg, Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK QLSP-970-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Infliximab
Thuốc 5mg, 50mg Hộp 1 chai 30 viên, Viên nén phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-20224-17. Nhóm có thành phần Felodipin, metoprolol succinat
Thuốc 360mg Hộp 12 vỉ x 10 viên, Viên nén bao tan trong ruột, Uống SĐK VN-19297-15. Nhóm có thành phần Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri)
Thuốc 30mg Hộp 03 vỉ x 10 Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17922-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Mirtazapine
Thuốc 1250mg, 125UI hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-12270-11. Nhóm có thành phần Calci carbonate, cholecalciferol (Vitamin D3)
Thuốc 400mg, 25mg Hộp 6 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-15701-12. Nhóm có thành phần Piracetam, cinnarizin
Thuốc 2% 10ml Hộp 10 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-13700-11. Nhóm có thành phần Lidocain hydroclorid
Thuốc 1g Hộp 1 lọ, Bột đông khô pha tiêm truyền, Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM) SĐK VN-20025-16. Nhóm có thành phần Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri)
Thuốc 100mg, 200mg, 200mcg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VD-22677-15. Nhóm có thành phần Vitamin B1 +
Vitamin B6 +
Vitamin B12