Thuốc 10% 250ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc 10% 250ml 10 túi/thùng, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-13095-11. Nhóm có thành phần Hỗn hợp acid amin
Thông tin thuốc
Thuốc 10% 250ml 10 túi/thùng, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-13095-11. Nhóm có thành phần Hỗn hợp acid amin
Thuốc 2mg Hộp 1 lọ, Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch, Tiêm tĩnh mạch SĐK VN2-350-15. Nhóm có thành phần Bortezomib
Thuốc 50mg, 40mg Hộp 3 vỉx 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-16905-13. Nhóm có thành phần Spironolactione Furosemide
Thuốc 1mg/ml 5ml Hộp 1 lọ 5ml, Hỗn dịch nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-18452-14. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Fluorometholone
Thuốc 65,81g/100ml lọ 50ml Hộp 25 lọ 50ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-16786-13. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iobitridol
Thuốc 35g Iodine/100ml Hộp 10 lọ 100ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-16789-13. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iobitridol
Thuốc (39,30g+19,65g)/ 100ml Hộp 25 lọ 50ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-18910-15. Nhóm có thành phần Meglumine ioxaglate + Natri ioxaglate
Thuốc 250mg/50ml Hộp 1 chai 50ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-19904-16. Nhóm có thành phần Levofloxacin hemihydrate
Thuốc 50mcg/0,3ml Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,3ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-1050-17. Nhóm có thành phần Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
Thuốc 100mcg/0,3ml Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,3ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-13970-11. Nhóm có thành phần Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta