Thuốc Renapril 5mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Renapril 5mg Hộp 2 vỉ * 14 viên, viên nén, uống SĐK VN-18125-14. Nhóm có thành phần Enalapril
Thông tin thuốc
Thuốc Renapril 5mg Hộp 2 vỉ * 14 viên, viên nén, uống SĐK VN-18125-14. Nhóm có thành phần Enalapril
Thuốc Medoxicam 15 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VN-17741-14. Nhóm có thành phần Meloxicam
Thuốc 1g/gói 15g Hộp 20 gói x 15g hỗn dịch, Uống SĐK VD-27438-17. Nhóm có thành phần Sucralfat
Thuốc 2000UI Hộp 1 lọ dung dịch tiêm, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-920-16. Nhóm có thành phần Erythropoietin alpha
Thuốc 0,5g Hộp 1 lọ loại dung tích 20ml thuốc bột pha tiêm, Tiêm SĐK VD-25720-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Doripenem
Thuốc 30mg/1ml Hộp 10ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-17048-12. Nhóm có thành phần Ketorolac Tromethamine
Thuốc 0,2mg/1ml Hộp 50 ống x 1ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-15882-12. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Methylergometrine maleate
Thuốc 20mg, 5,8mg, 19,6mg Hộp 4 vỉ x 14 viên nang, Viên nang cứng, Uống SĐK VN2-247-14. Nhóm có thành phần Tegafur + Gimeracil + Oteracil kali
Thuốc 25mg, 7,25mg, 24,5mg Hộp 4 vỉ x 14 viên nang, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-20694-17. Nhóm có thành phần Tegafur + Gimeracil + Oteracil kali
Thuốc 1mg 01 lọ/ hộp, Dung dịch, Truyền tĩnh mạch SĐK VN-5459-10. Nhóm có thành phần Vincristine