Thuốc Cereprolysin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cereprolysin Dung dÞch tiªm, èng 10ml SĐK QLSP-845-15. Nhóm có thành phần Peptid (Cerebrolysin concentrate)
Thông tin thuốc
Thuốc Cereprolysin Dung dÞch tiªm, èng 10ml SĐK QLSP-845-15. Nhóm có thành phần Peptid (Cerebrolysin concentrate)
Thuốc Lyvec-10 èng SĐK 26603/QLD-KD. Nhóm có thành phần Vecuronium bromid
Thuốc Binocrit 2000IU/ml inj 6’S Dung dịch tiêm, bơm tiêm ®ãng s½n SĐK QLSP-911-16. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Vicetin 10 mg Viªn, vØ SĐK 25422/QLD-KD. Nhóm có thành phần Vinpocetin
Thuốc Albendazol Stada 200mg Viªn, vØ SĐK VD-26554-17. Nhóm có thành phần Albendazol
Thuốc Auropennz 1,5 Bét pha tiªm, lä SĐK VN-17643-14. Nhóm có thành phần Ampicilin +Sulbactam
Thuốc Clelenobe – 200mg Viªn, vØ SĐK VN-17340-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib
Thuốc Vasotrate – 30 OD Viªn phãng thÝch kÐo dµi SĐK VN-12691-11. Nhóm có thành phần Isosorbid mononitrat
Thuốc TRIMAFORT Hçn dÞch uèng, gãi 10ml SĐK VN-14658-12. Nhóm có thành phần Magnesi hydroxyd + nh«m hydroxyd + simethicon
Thuốc Pantoprazole Stada 40mg Viªn, vØ SĐK VD-17211-12. Nhóm có thành phần Pantoprazol