Thuốc Nicardipine Aguettant 10mg/10ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nicardipine Aguettant 10mg/10ml Hộp 10 ống x 10ml SĐK VN-19999-16. Nhóm có thành phần Nicardipine hydrochlorid
Thông tin thuốc
Thuốc Nicardipine Aguettant 10mg/10ml Hộp 10 ống x 10ml SĐK VN-19999-16. Nhóm có thành phần Nicardipine hydrochlorid
Thuốc Diprivan Inj Hộp chứa 5 ống x 20ml SĐK VN-15720-12. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Propofol
Thuốc Diamicron MR tab Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VN-20797 – 17. Nhóm có thành phần Gliclazide
Thuốc Broncho – Vaxom Adults Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-15432-12 Công văn 8032/QLD-ĐK (12/6/2017) gia hạn hiệu lực 12 tháng. Nhóm có thành phần Bacterial lysates of Haemophilus influenzae, Diplococcus pneumoniae, Klebsiella pneumoniae and ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes and viridans, Neisseria catarrhalis
Thuốc Phamzopic 7,5 mg Chai 100 viên, SĐK VN-18734-15. Nhóm có thành phần Zopiclon
Thuốc Ephedrine Aguettant Hộp 2 vỉ x 5 ống, dung dịch tiêm, tiêm SĐK VN-19221-15. Nhóm có thành phần Ephedrin (hydroclorid)
Thuốc Biocetum Hộp 1 lọ, bột pha dung dịch tiêm, tiêm truyền SĐK VN-16858-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc Methyl Ergometrine Hộp 1 vỉ x 10 ống, dung dịch tiêm, tiêm SĐK 145/QLD-KD ngày 10/1/2017. Nhóm có thành phần Methyl ergometrin (maleat)
Thuốc Disicar Hộp 3 vỉ, vỉ 10 viên nén bao phim, uống SĐK VD-23505-15. Nhóm có thành phần Telmisartan
Thuốc TOBRADEX OINT Hộp 1 tuýp 3,5g. Thuốc mỡ tra mắt, Tra mắt SĐK VN-9922-10 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Tobramycin + Dexamethasone