Thuốc Midazolam: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Midazolam H 10 ống SĐK VN-20862-17 hoặc VN-9837-10. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Midazolam
Thông tin thuốc
Thuốc Midazolam H 10 ống SĐK VN-20862-17 hoặc VN-9837-10. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Midazolam
Thuốc α – Chymotrypsin Hộp 3 vỉ x 10 viên, SĐK VD-22580-15. Nhóm có thành phần Alpha chymotrypsin
Thuốc Suxamethonium Chloride 100mg 2 ml Hộp 1 vỉ x 10 ống, SĐK VN-16040-12
(Thẻ kho+TKHQ). Nhóm có thành phần Suxamethonium clorid
Thuốc Acenews 100 Hộp 30 gói; SĐK VD-25997-16. Nhóm có thành phần N-Acetylcystein
Thuốc Pethidine 100mg Hộp 10 ống, dd tiêm SĐK VN-19062-15. Nhóm có thành phần Pethidin
Thuốc Ketamin 500mg Hộp 25 lọ, dung dịch tiêm, tiêm SĐK 01/2016-P ngày (18/01/2016). Nhóm có thành phần Ketamin
Thuốc Sodium Chloride 0,9% – 500ml 25 Chai/ Thùng, Dung dịch, tiêm truyền SĐK VD-24019-15. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Thyrozol 5mg 10 vỉ x 10 viên/ hộp, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-15090-12
(CVGH: 2530/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Thiamazole
Thuốc Cisplatin “Ebewe” Inj 10mg/20ml Hộp 1 lọ 20ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-17424-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Cisplatin
Thuốc Zinnat sac Hộp 10 gói, Cốm pha huyền dịch uống , Uống SĐK VN-9663-10
(CVGH: 12005/QLD-DK)
SĐK mới: VN-20513-17. Nhóm có thành phần Cefuroxime axetil