Thuốc Atileucine: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Atileucine Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5ml, dung dịch tiêm SĐK VD-25645-16. Nhóm có thành phần N-Acetyl-dl-leucin
Thông tin thuốc
Thuốc Atileucine Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5ml, dung dịch tiêm SĐK VD-25645-16. Nhóm có thành phần N-Acetyl-dl-leucin
Thuốc Hapenxin v/10 h/100 viên nang; uống SĐK VD-24611-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefalexin
Thuốc Rofcal H/3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26206-17. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calcitriol
Thuốc Ferlatum Hộp 10 lọ x 15ml, Dung dịch uống, Uống SĐK VN-14241-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Sắt protein succinylat
Thuốc Nitromint Hộp/3 vỉ x 10 viên, viên nén giải phóng chậm, uống SĐK VN-14162-11. Nhóm có thành phần Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Thuốc Betaloc Zok Blister 50mg 28’s Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17244-13. Nhóm có thành phần Metoprolol succinat
Thuốc Voltaren Emulgel Hộp 1 tuýp 20g SĐK VN-17535-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diclofenac diethylamine
Thuốc Stugeron Hộp 25 vỉ x 10 viên SĐK VN-14218-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Cinnarizine
Thuốc Lipanthyl 200MG Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VN-17205-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrate
Thuốc Scilin N Hộp 01 lọ 10 ml SĐK QLSP
0649-13. Nhóm có thành phần Insulin chậm, kéo dài