Thuốc Rieserstat 50mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Rieserstat 50mg Hộp 1 lọ 100 viên nén, uống SĐK VN-14969-12 (có gia hạn). Nhóm có thành phần Propylthiouracil (PTU)
Thông tin thuốc
Thuốc Rieserstat 50mg Hộp 1 lọ 100 viên nén, uống SĐK VN-14969-12 (có gia hạn). Nhóm có thành phần Propylthiouracil (PTU)
Thuốc Valsarfast 80mg Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim, uống SĐK VN-12020-11 (CVGH: 8661/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Valsartan
Thuốc Paringold Hộp 10 lọ x 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-10182-10
(CVGH: 27062/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Heparin
Thuốc Daehanmodifin Hộp 1 lọ 50ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-14691-12. Nhóm có thành phần Nimodipin
Thuốc SP Ambroxol Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên nén
Uống SĐK VD-25958-16. Nhóm có thành phần Ambroxol
Thuốc Epotiv Hộp 2 vỉ x 3 xi lanh x 0,5ml dung dịch tiêm; tiêm SĐK VN-15483-12
(CVGH: 11676/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Erythropoietin alpha
Thuốc Bactirid Hộp 1 lọ
40ml, Bột pha hỗn dịch, Uống SĐK VN – 20148 -16. Nhóm có thành phần Cefixim
Thuốc Lamivudin Hasan 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, viên nén bao phim, uống SĐK VD-22664-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lamivudin
Thuốc TOBRADEX OINT 3.5G Hộp 1 tuýp 3,5g, Thuốc mỡ tra mắt, Tra mắt SĐK VN-9922-10 (CVGH: 7600/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Tobramycin + Dexamethasone
Thuốc Nephrosteril Inf 250ml Chai 250ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-17948-14. Nhóm có thành phần Các acid Amin