Thuốc Rivacil 100mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Rivacil 100mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim; Uống SĐK QLĐB-421-13
(CVGH: 20592/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Erlotinid
Thông tin thuốc
Thuốc Rivacil 100mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim; Uống SĐK QLĐB-421-13
(CVGH: 20592/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Erlotinid
Thuốc Piperacillin Tazobactam Kabi 4g/0,5g Hộp 10 lọ-Bột đông khô pha tiêm hoặc tiêm truyền-Tiêm tĩnh mạch chậm SĐK VN-13544-11 kèm công văn số 8525/QLD-ĐK ngày 12/06/2012 về việc bổ sung qui cách đóng gói, tăng hạn dùng & kèm công văn số 17571 /QLD-ĐK ngày 9/9/2016 về việc gia hạn SĐK. Nhóm có thành phần Piperacillin, Tazobactam, 4g Piperacillin; 0,5g Tazobactam
Thuốc Cerebrolysin 215,2 mg/ml x 5ml Hộp 5 ống 5ml – Dung dịch để tiêm, dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền – Tiêm, tiêm truyền SĐK QLSP-845-15. Nhóm có thành phần Peptid (Cerebrolysin concentrate)
Thuốc Carboplatin Sindan 450mg/45m Hộp 1 lọ, Dung dịch, Tiêm SĐK VN-11617-10 (CVGH: 24828/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Carboplatin
Thuốc Sintopozid 100mg/5ml Hộp 1 lọ, Dung dịch, Tiêm SĐK VN-18127-14. Nhóm có thành phần Etoposid
Thuốc Synapain 50mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nén bao phim, uống SĐK VD-23931-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Pregabalin
Thuốc Chamcromus 0,1%/10g Hộp 1 tuýp 10g, thuốc mỡ bôi da SĐK VD-26294-17. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Tacrolimus
Thuốc Prevasel 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim; Uống SĐK VD-25265-16. Nhóm có thành phần Pravastatin
Thuốc Midamox 1000mg Hộp 2 vỉ x 7 viên, Viên nén bao phim, uống SĐK VD-21867-14. Nhóm có thành phần Amoxicilin
Thuốc Scilin M30 400UI Hộp 1 lọ 10ml, Hỗn dịch, Tiêm SĐK QLSP-0648-13. Nhóm có thành phần Insulin trộn (M) (30/70)