Thuốc Kaliclorid 10%/10ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Kaliclorid 10%/10ml Hộp 10 vỉ x5 ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-25324-16. Nhóm có thành phần Kaliclorid
Thông tin thuốc
Thuốc Kaliclorid 10%/10ml Hộp 10 vỉ x5 ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-25324-16. Nhóm có thành phần Kaliclorid
Thuốc Vin-Hepa 1g/5ml Hộp 2 vỉ x5 ống, Hộp 10 vỉ x5 ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-24343-16. Nhóm có thành phần L-Ornithin – L – Aspartate
Thuốc Vinocerate 1000mg/4ml Hộp 1 vỉ x5 ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-20894-14. Nhóm có thành phần Cholin alfoscerat 1000mg/4ml
Thuốc Pravacor 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-24292-16. Nhóm có thành phần Pravastatin
Thuốc Derimucin 2%/5g Hộp 1 tuýp 5g, Mỡ bôi da,dùng ngoài SĐK VD-22229-15. Nhóm có thành phần Mupirocin
Thuốc Broncho -Vaxom Adults Hộp 1 vỉ x 10 viên, SĐK VN-15432-12. Nhóm có thành phần Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and ozaenae;Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và viridans, Neisseria catarrhalis
Thuốc Clamoxyl 250mg Hộp 12 gói SĐK VN-18308-14. Nhóm có thành phần Amoxicillin
Thuốc Cefobid 1 lọ/ hộp SĐK VN-13299-11. Nhóm có thành phần Cefoperazone sodium
Thuốc Avelox Injection Hộp 1 chai 250ml SĐK VN-18602-15. Nhóm có thành phần Moxifloxacin
Thuốc Zeffix Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-17443-13. Nhóm có thành phần Lamivudine