Thuốc Quý Phi: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Quý Phi Thuốc nước vệ sinh phụ nữ SĐK V14-H12-13. Nhóm có thành phần Trầu không 25,9g
Thông tin thuốc
Thuốc Quý Phi Thuốc nước vệ sinh phụ nữ SĐK V14-H12-13. Nhóm có thành phần Trầu không 25,9g
Thuốc Đương Quy bổ huyết P/H Hộp 1 lọ x 60 Viên. Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên Viên nén bao phim SĐK VD-24510-16. Nhóm có thành phần (Hoàng kỳ 600mg , Đương quy 150 mg, Kỷ tử 200mg.) 285 mg
Thuốc Hoàn lục vị Viên hoàn cứng 5g,hộp 10 gói SĐK V625-H12-10. Nhóm có thành phần Thục địa, Hoài sơn, Đon bi,Sơn thù, Bạch linh, Trạch tả.
Thuốc Hoàn sáng mắt Viên hoàn cứng, gói 4 gam, hộp gói SĐK VD-21427-14. Nhóm có thành phần Mối 4g hoàn chứa : thục địa 540mg; bạch thược chế 200mg; bạch linh chế 200mg; đương quy chế 200mg; thạch quyết minh chế 260mg; hoài sơn chế 260mg; sơn thù chế 260mg; bạch tật lê chế 200mg; kỷ từ 200mg; cúc hoa 200mg; mẫu đơn bì 200mg
Thuốc 1-AL Siro Hộp 1
lọ 30ml SĐK VN-17818-14. Nhóm có thành phần Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine dihydrochloride)
Thuốc ALLHICAL ” Standard ” Hộp 1 chai
180ml SĐK VN-12030-11. Nhóm có thành phần Tribasic calcium phosphate
Vitamin A
Vitamin A+D3
Thuốc Aminocee Hộp 1 chai 15ml + Ống đếm giọt SĐK VN-14373-11. Nhóm có thành phần Vitamine C& 8 Aminoacid: L-Threonine 0.84mg, L-Valine 1.34mg, L-Methionine 1.84mg, L-Isoleucine 1.18mg, L-Leucine 3.66mg, L-Phenylalanine 1mg, L-Tryptophan 1mg, L-Lysine HCl 5mg, Ascorbic Acid 100mg
Thuốc BANITASE 20 vỉ x 5 viên SĐK VD-22374-15. Nhóm có thành phần Trimebutin
Dehydrocholic acid
Pancreatin
Bromelain
Simethicon
Thuốc BISUFAT H/100 viên
nang mềm, uống SĐK VD
-22703-15. Nhóm có thành phần Selen ( Dưới dạng men khô);
Crom ( dưới dạng men khô); Acid Ascorbic
Thuốc Claminat IMP 500mg/125mg Hộp 12 gói x 1,5g SĐK VD-26857-17. Nhóm có thành phần Amoxicillin + Clavulanic