Thuốc TANATRIL 10MG: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc TANATRIL 10MG Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13230-11 (CÓ CV GIA HẠN HIỆU LỰC SĐK). Nhóm có thành phần Imidapril
Thông tin thuốc
Thuốc TANATRIL 10MG Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13230-11 (CÓ CV GIA HẠN HIỆU LỰC SĐK). Nhóm có thành phần Imidapril
Thuốc RINALIX – XEPA Hộp 4 vỉ x 15 Viên SĐK VN-17620-13. Nhóm có thành phần Indapamid
Thuốc OMNIPAQUE 350 Hộp 10 chai 100ml Dung dịch tiêm SĐK VN-10688-10. Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán có thành phần Iohexol
Thuốc CIMETIDINE Hộp 10 ống 2 ml SĐK VN-15612-12. Nhóm có thành phần Cimetidin
Thuốc FAMOGAT Hộp 20 viên SĐK VN-11610-10 (CV gia hạn 13949/QLD-ĐK 26/07/2016). Nhóm có thành phần Famotidin
Thuốc NEXIUM SAC 10MG Hộp 28 gói SĐK VN-17834-14. Nhóm có thành phần Esomeprazol
Thuốc ZANTAC 25MG/ML Hộp 5 ống SĐK VN-10265-10. Nhóm có thành phần Ranitidin
Thuốc LAINEMA Hộp/ 1 chai 250ml SĐK VN-15779-12. Nhóm có thành phần Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
Thuốc DBL OCTREOTIDE Hộp 5 lọ* 1ml SĐK VN-19431-15. Nhóm có thành phần Octreotid
Thuốc PMS – URSODIOL C Chai 100 viên SĐK VN-18409-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ursodeoxycholic acid