Thuốc Zeefora Inj*1g: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Zeefora Inj*1g Hộp 10 lọ bột pha tiêm SĐK VN-18416-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazon*
Thông tin thuốc
Thuốc Zeefora Inj*1g Hộp 10 lọ bột pha tiêm SĐK VN-18416-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazon*
Thuốc Mg Tan Inj Túi 960ml ,dịch tiêm truyền SĐK VN-14825-12 (gia hạn đến 26//4/2018). Nhóm có thành phần Acid amin + Glucose + Lipid
Thuốc CORRECTOL 0.1% 10ML 1’S Hộp 1 lọ 10ml dung dịch nhỏ mắt SĐK 24044/QLD-KD. Nhóm có thành phần Dinatri inosin monophosphat
Thuốc Daivobet Oint 15g Tuýp/ hộp SĐK VN-20354-17. Nhóm có thành phần Calcipotriol + betamethason dipropionat
Thuốc Diphereline* P.R. 11.25mg 1’s Hộp 1 lọ & 1 ống thủy tinh với 1 ống tiêm +2 kim tiêm SĐK VN-11917-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Triptorelin*
Thuốc Diphereline* P.R. 3.75mg 1’s Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm,Bột pha tiêm,Tiêm SĐK VN-19986-16. Nhóm có thành phần Triptorelin acetat
Thuốc Doncef 500 H/3 vỉ/10 viên nang SĐK VD-23833-15. Nhóm có thành phần Cefradin
Thuốc Etopul 150 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN2-487-16. Nhóm có thành phần Erlotinib
Thuốc Hapenxin capsules 500 v/10 h/100 viên nang SĐK VD-24611-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefalexin
Thuốc Hisiphagen Hộp 10 ống dung dịch SĐK 3103/QLD-KD. Nhóm có thành phần Glycyrrhizin+Glycin+ L-Cystein