Thuốc Faditac Inj: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Faditac Inj Hộp 5 lọ bột đông khô + 5 ống dm – Tiêm SĐK VD-28295-17. Nhóm có thành phần Famotidin
Thông tin thuốc
Thuốc Faditac Inj Hộp 5 lọ bột đông khô + 5 ống dm – Tiêm SĐK VD-28295-17. Nhóm có thành phần Famotidin
Thuốc Dovirex 400mg Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 7 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VD-28381-17. Nhóm có thành phần Acyclovir
Thuốc L-Bio Hộp 100 gói, Bột pha uống, Uống SĐK VD-21035-14. Nhóm có thành phần Lactobacillus acidophilus
Thuốc Glirit DHG 500/2.5 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; viên nén bao phim, uống. SĐK VD-24598-16. Nhóm có thành phần Metformin + Glibenclamid
Thuốc Beatil
4mg/5mg Hộp 3vỉ x 10 viên; Viên nén; uống SĐK VN-20510-17. Nhóm có thành phần Perindopril + amlodipin
Thuốc Neuralmil 75 Hộp 2 Vỉ x 14 viên, viên nang cứng; uống SĐK VD-20675-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Pregabalin
Thuốc Nephrosteril Chai 250ml,Dung dịch truyền tĩnh mạch,Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-17948-14. Nhóm có thành phần Các acid Amin
Thuốc LACTACYD BB Hộp 1 chai 60ml,Thuốc nước dùng ngoài,dùng ngoài SĐK VD-21888-14. Nhóm có thành phần Acid lactic, Lactoserum atomisat
Thuốc Human Albumin Baxter Hộp 1 chai 50ml,Dung dịch tiêm truyền,Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK QLSP-0701-13. Nhóm Máu, Chế phẩm máu – Dung dịch cao phân tử có thành phần Human albumin
Thuốc Gastropulgite Hộp 30 gói,Bột pha hỗn dịch uống,Uống SĐK VN-17985-14. Nhóm có thành phần Attapulgite; Aluminum hydroxyde and magnesium carbonate;