Thuốc Fucicort: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Fucicort Tuýp/ hộp,Kem,Dùng ngoài SĐK VN-14208-11. Nhóm có thành phần Fusidic Acid, Betamethasone Valerate
Thông tin thuốc
Thuốc Fucicort Tuýp/ hộp,Kem,Dùng ngoài SĐK VN-14208-11. Nhóm có thành phần Fusidic Acid, Betamethasone Valerate
Thuốc Fucidin H Tuýp/ hộp,Kem,Dùng ngoài SĐK VN-17473-13. Nhóm có thành phần Fusidic Acid, Hydrocortisone Acetate
Thuốc DBL Gemcitabine 200mg Hộp 1 lọ 5,3 ml,Dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền tĩnh mạch,Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN2-343-15. Nhóm có thành phần Gemcitabin(dưới dạng Gemcitabin hydroclorid)
Thuốc Kabiven Peripheral Túi 3 ngăn 1440ml: 300ml dung dịch acid amin có điện giải; 885ml dung dịch glucose; 255ml nhũ tương, SĐK VN-19951-16. Nhóm có thành phần Túi 3 ngăn 1440ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 97g; Dầu đậu nành tinh chế 51g; Alanin 4,8g; Arginin 3,4g; Aspartic acid 1,0g; Calci Chlorid (dưới dạng Calci chlorid dehydrat) 0,2
Thuốc Natrixam 1.5mg/10mg Hộp 6 vỉ x 5 viên,viên nén giải phóng biến đổi,Uống SĐK VN3-6-17. Nhóm có thành phần Indapamide, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate)
Thuốc Forane Hộp 1 chai x 250ml,Dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít,Gây mê qua đường hô hấp SĐK VN-20123-16. Nhóm có thành phần Isoflurane
Thuốc Procoralan Hộp 4 vỉ x 14 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-15960-12. Nhóm có thành phần Ivabradine
Thuốc Volfacine Hộp 1 vỉ x 5 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-18793-15. Nhóm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg
Thuốc Zestril Hộp 2 vỉ x 14 viên,Viên nén,Uống SĐK VN-15211-12. Nhóm có thành phần Lisinopril dihydrat
Thuốc Forlax Hộp 20 gói,Bột pha dung dịch uống,Uống SĐK VN-16801-13. Nhóm có thành phần Macrogol 4000