Thuốc Aquavit – D3: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Aquavit – D3 Hộp 1 lọ 10ml siro; Uống SĐK 14068/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cholecalciferol
Thông tin thuốc
Thuốc Aquavit – D3 Hộp 1 lọ 10ml siro; Uống SĐK 14068/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cholecalciferol
Thuốc Clorpheniramin maleat Viên nén, uống SĐK VD-14117-11 (CV gia hạn số 13975/QLD-ĐK ngày 26/07/2016). Nhóm có thành phần Clorpheniramin maleat
Thuốc PATADAY Hộp 1 chai 2,5ml,Dung dịch nhỏ mắt,Nhỏ mắt SĐK VN-13472-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Olopatadine hydrochloride
Thuốc Coversyl 5mg Hộp 1 lọ 30 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-17087-13. Nhóm có thành phần Perindopril arginine
Thuốc Nootropil 3g/15ml Hộp 4 ống,Dung dịch tiêm truyền,Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-19960-16. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Feldene Hộp 1 lọ 15 viên,Viên nén phân rã,Uống SĐK VN-10466-10. Nhóm có thành phần Piroxicam
Thuốc Ventolin Nebules Hộp 6 vỉ x 5 ống,Dung dịch khí dung,Dùng cho máy khí dung SĐK VN-11572-10 / VN-20765-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol sulfate
Thuốc TOBREX Hộp 1 lọ đếm giọt Droptainer 5 ml,Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn,Nhỏ mắt SĐK VN-19385-15. Nhóm có thành phần Tobramycin
Thuốc TOBRADEX Hộp 1 lọ x 5ml,Hỗn dịch nhỏ mắt,Nhỏ mắt SĐK VN-4954-10 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Tobramycin + Dexamethasone
Thuốc Vastarel MR Hộp 2 vỉ x 30 viên,viên nén bao phim giải phóng có biến đổi,Uống SĐK VN-17735-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Trimetazidine dihydrochloride